Máy in mã vạch Zebra ZM400

ZM400

1. Tổng quan

Máy in công nghiệp Zebra Z Series ZM400 là dòng máy in mã vạch nâng cấp với Công nghệ in RFID để mã hóa nhãn thông minh, giúp cho việc quản lý hàng tồn kho một cách hiệu quả hơn. Z Series cho phép in nhãn tốc độ cao, dung lượng in ấn lớn. Máy có các tùy chọn in ấn XML cho phép kết nối trực tiếp đến các ứng dụng ERP (Ứng dụng quản lý tổng thể).

Các máy in mã vạch ZM400 và ZM600 mang lại sự linh hoạt trên nền tảng Z Series phổ biến và luôn luôn đứng đầu từ sự cạnh tranh trong cả về hiệu suất lẫn giá cả. Tốc độ 10-inch/ giây in phù hợp với ngành công nghiệp. Độ tin cậy chắc chắn và khổ in rộng giúp khách hàng có thể được tùy chọn với các mức độ khác nhau, từ đó nâng cao năng suất lao động dù trong môi trường khắc nghiệt hay đòi hỏi các ứng dụng cao cấp của công nghiệp.

Zebra được biết đến rất nhiều qua các dòng sản phẩm như: máy in tem mã vạch, máy in thẻ nhựa, máy in ảnh kỹ thuật số,… và đã được người tiêu dùng bình chọn là thương hiệu phổ biến số 1 trong lĩnh vực nhận dạng tự động.

Ưu điểm nổi trội của các dòng máy in Zebra là chất lượng in thẻ đồng nhất, độ ổn định của máy in cao, chi phí cho mực in thấp,… Vì vậy nên hiện nay có đến hơn 4 triệu máy in của Zebra được cung cấp cho thị trường và hơn 90% doanh nghiệp của Mĩ tin dùng sản phẩm của Zebra.

2. Chức năng cơ bản

– Truyền nhiệt trực tiếp và và in nhiệt gián tiếp (chỉ có thể sử dụng một chế độ tại một thời điểm)

– Vỏ dùng công nghệ nhôm Die-cast, bao gồm của khung máy và đầu in

– Vỏ kim loại với nắp đậy có cửa sổ lớn rõ rang dễ dàng quan sát được tình hình giấy và mực in

Thông số kỹ thuật:

Tên

Thông số

Model

ZM400

Xuất xứ

USA (Hoa Kỳ)

Độ phân giải

203 DPI, 300 DPI, 600 DPI

Công nghệ in

In truyền nhiệt qua Ribon hoặc in nhiệt trực tiếp

Bộ nhớ RAM                             

8MB Flash, 16MB DRAM

Tốc độ in

·         203 dpi : 10” (254mm/s)

  • 300 dpi : 8” (203mm/s)
  • 600 dpi : 4” (102mm/s)

Chuẩn mã vạch                          

Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 subsets A/B/C and UCC case C codes, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions, Plessy, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code, RSS 2-Dimensional Aztec, Codablock, PDF417, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF417, TLC 39, RSS (Chỉ ZPL, other firmware languages may vary)

Kết nối

Parallel / RS-232 / USB

Ngôn ngữ

Tiếng Anh

Kích thước (WxHxD)

278x338x475mm

Trọng lượng

15Kg

Độ rộng tối đa có thể in

110mm

Nguồn điện

Universal auto-ranging (PFC-compliant) power supply
90-265 VAC; 48-62Hz

Bảng điều khiển

Multi-language control panel with back-lit 240 x
128 pixel display

Bảo hành

12 tháng – Chính hãng

 

Tìm hiểu thêm: 

Phân biệt máy in mã vạch và máy in laser thông thường

Những cách thức phân loại máy in mã vạch

08 lưu ý khi chọn mua máy in mã vạch

Download:

Brochures

Driver

TƯ VẤN HỖ TRỢ ONLINE

MR.THẾ : 0977 989 639

MR.KHU : 0977 989 639

DỰ ÁN : 0977 989 639

KỸ THUẬT : 0977 989 639