100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải: 300 dpi (12 chấm/mm)
Tốc độ in: 127 mm/s (5 inch/giây)
Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp + In nhiệt transfer (gián tiếp, dùng ribbon)
Khổ in tối đa: 106 mm (4.17 inch)
Bộ nhớ: 4 MB Flash, 8 MB SDRAM
Kết nối: USB 2.0, RS-232, Parallel (tùy chọn Ethernet)
Kích thước: 214 x 188 x 314 mm (WxHxD), trọng lượng 2.8 kg
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
| F1dAcCbwn6506ozUpdrikhkiXsx2d61rpWfsuGCE.pdf (Kích thước: 0 KB) | [Tải tài liệu] |
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
Ưu điểm sáng giá nhất của TSC TTP-345 chính là độ phân giải lên đến 300 DPI. Điều này tạo ra sự khác biệt rõ rệt so với các dòng máy in thông thường hiện có trên thị trường.
Dù mang diện mạo của một chiếc máy in văn phòng, TSC TTP-345 lại sở hữu tốc độ in đáng kinh ngạc lên đến 5 inch mỗi giây. Đây là một con số ấn tượng khi so sánh với các dòng máy cùng độ phân giải 300 DPI khác.

TSC TTP-345 được thiết kế dựa trên triết lý lấy người dùng làm trung tâm với cấu trúc vỏ sò đặc trưng, mang lại sự tiện lợi tối đa trong quá trình sử dụng.
Được xây dựng trên nền tảng cơ học vững chắc, TSC TTP-345 nổi tiếng với độ bền cao và ít xảy ra lỗi vặt trong suốt vòng đời sản phẩm.
Việc lựa chọn một đơn vị cung cấp uy tín đóng vai trò quan trọng trong việc vận hành thiết bị hiệu quả. Hacode cam kết đồng hành cùng quý khách hàng thông qua những giá trị thực tế:

| Độ phân giải | 300 dpi |
| Phương pháp in | In truyền nhiệt / In nhiệt trực tiếp |
| Tốc độ in tối đa | 127 mm/s (5 inch/giây) |
| Mực in sử dụng | Ribbon 300 mét, mặt mực outside |
| Chiều rộng nhãn in tối đa | 106 mm (4.17 inch) |
| Chiều dài nhãn in tối đa | 1,016 mm (40 inch) |
| Bộ xử lý CPU | 32-bit |
| Bộ nhớ | 4MB Flash, 8MB DRAM (SDRAM), khe cắm thẻ nhớ mở rộng lên đến 4GB |
| Cổng kết nối hệ thống | USB 2.0, RS-232, Parallel (Ethernet là tùy chọn nâng cấp) |
| Trọng lượng | 2.8 kg |
| Kích thước | 214 mm (W) × 188 mm (H) × 314 mm (D) |
| Màu sắc | Đen |
| Bảo hành | 12 tháng với máy, 06 tháng với đầu in |
| Xuất xứ | Taiwan (Đài Loan) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.