100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải: 300 dpi (12 chấm/mm)
Tốc độ in: 102 mm/s (4 inch/giây)
Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) + In nhiệt transfer (gián tiếp, dùng ribbon)
Khổ in tối đa: 105.7 mm (4.16 inch)
Bộ nhớ: 8 MB Flash (4 MB sử dụng), 16 MB SDRAM
Kết nối: USB 2.0, RS-232, Ethernet (LAN) - full cổng
Kích thước: 171 x 226 x 285 mm
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
Máy in mã vạch Godex G530 (full cổng) là phiên bản nâng cấp của dòng G530 tiêu chuẩn, được bổ sung thêm kết nối LAN giúp tăng khả năng triển khai trong môi trường làm việc nhiều người dùng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần một thiết bị in tem ổn định – sắc nét – dễ kết nối hệ thống.

Godex G530 sở hữu kiểu dáng gọn nhẹ, dễ dàng bố trí tại quầy thu ngân, văn phòng hoặc kho nhỏ. Máy có cấu trúc mở nắp tiện lợi, giúp việc thay giấy và ribbon diễn ra nhanh chóng, không cần kỹ thuật phức tạp.
Với độ phân giải 300dpi, máy cho khả năng in vượt trội:
Đây là lựa chọn phù hợp cho các ngành yêu cầu độ chi tiết cao như mỹ phẩm, dược phẩm, linh kiện điện tử.
Máy có tốc độ in khoảng 4 ips (~102mm/s), đủ đáp ứng nhu cầu in tem hàng ngày với số lượng vừa và lớn.
Ngoài ra, hỗ trợ ribbon dài 300m, giúp giảm số lần thay mực và tăng hiệu suất làm việc.

Điểm nổi bật của phiên bản này là kết nối USB + LAN (Ethernet), cho phép:
👉 Đây là ưu điểm rất lớn so với bản chỉ có USB.
Godex G530 (300dpi – full cổng) phù hợp với nhiều lĩnh vực:
Nếu bạn cần một máy in tem giá hợp lý – in đẹp – kết nối mạng tiện lợi, thì Godex G530 (full cổng) là lựa chọn rất đáng đầu tư. Đây là dòng máy cân bằng tốt giữa hiệu năng và chi phí, đặc biệt phù hợp cho doanh nghiệp muốn nâng cấp từ máy USB lên hệ thống LAN.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải | 300 dpi (12 dot/mm) |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp / In truyền nhiệt (gián tiếp) |
| Tốc độ in tối đa | 102 mm/giây (4 IPS); một số tài liệu ghi 127 mm/giây tùy cấu hình |
| Mực in sử dụng | Ribbon Wax, Wax/Resin, Resin; dài tối đa khoảng 300 m, rộng 30–110 mm, lõi 1" (25,4 mm) |
| Chiều rộng nhãn in tối đa | 105,7 mm (4,16 inch) |
| Chiều dài nhãn in tối đa | 762 mm (30 inch) |
| Bộ xử lý CPU | 32‑bit RISC CPU |
| Bộ nhớ | 8 MB Flash, 16 MB SDRAM |
| Cổng kết nối hệ thống | USB 2.0, RS‑232, Ethernet 10/100 Mbps (bản full cổng) |
| Trọng lượng | 2,5–2,7 kg |
| Kích thước | 171 × 226 × 285 mm (W × H × D) |
| Màu sắc | Đen/xám (thiết kế để bàn, nắp trong) |
| Bảo hành | 24 tháng với máy, 6 tháng với đầu in, 3 tháng với adapter |
| Xuất xứ | Taiwan (Đài Loan) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.