100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải: 203 dpi (8 dots/mm)
Tốc độ in: 152 mm/s (6 inch/giây)
Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) + In nhiệt transfer (gián tiếp, dùng ribbon)
Khổ in tối đa: 219.5 mm (8.64 inch) - khổ lớn công nghiệp
Bộ nhớ: 512 MB Flash, 256 MB SDRAM, hỗ trợ thẻ microSD lên 32 GB
Kết nối: USB 2.0, RS-232, Ethernet, Parallel (LPT)
Kích thước: 440 x 336 x 514 mm (RxSxC)
🌟 Tặng 1 cuộn mực
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
| R4qxiK13MjytoSAMZm0SkyTCR5GgTH4UjtRFh7ZE.pdf (Kích thước: 0 KB) | [Tải tài liệu] |
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
TSC TTP-286MT là dòng máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng, chuyên dùng cho các nhu cầu in tem kích thước lớn mà các dòng máy 4 inch thông thường không đáp ứng được. Máy phù hợp cho:

Máy hỗ trợ khổ in lên đến 168 mm (6.6”), giúp:
Đây là điểm khác biệt lớn so với các dòng máy in 4 inch phổ biến.
Với độ phân giải 203 dpi, máy đảm bảo:
Tốc độ in lên đến khoảng 203 – 305 mm/s giúp:
Máy sử dụng ribbon công nghiệp:
Giúp:
Giúp người dùng dễ dàng thao tác và kiểm soát quá trình in.
Hỗ trợ các cổng kết nối phổ biến giúp dễ dàng tích hợp với:
TSC TTP-286MT phù hợp cho:
Khi mua máy in mã vạch tại Hacode, bạn nhận được:

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải | 203 dpi |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp / Truyền nhiệt (gián tiếp) |
| Tốc độ in tối đa | 152 mm/giây (6 IPS) |
| Mực in sử dụng | Ribbon Wax, Wax/Resin, chiều dài tối đa 600 m, 90 mm OD, 1" core (mực outside) |
| Chiều rộng nhãn in tối đa | 216 mm (8.5 inch); một số nguồn ghi 219.5 mm (8.64 inch) tùy tùy chọn đầu in/cuộn |
| Chiều dài nhãn in tối đa | 11.430 mm (450 inch) |
| Bộ xử lý CPU | 32‑bit RISC CPU (cùng dòng TTP‑286MT 203DPI) [gián tiếp suy từ thông số bộ nhớ, cấu trúc TSC TTP‑series 8‑inch] |
| Bộ nhớ | 512 MB Flash, 256 MB SDRAM, khe cắm microSD mở rộng tối đa 32 GB |
| Cổng kết nối hệ thống | USB 2.0, RS‑232, Ethernet 10/100 Mbps, Parallel (Centronics), GPIO, USB Host, Bluetooth (tùy chọn một số bản cấu hình) |
| Trọng lượng | 23.7 kg |
| Kích thước | 440 mm (W) × 336 mm (H) × 514 mm (D) |
| Màu sắc | Đen/xám (công nghiệp) |
| Bảo hành | 12 tháng với máy, 06 tháng với đầu in [theo thông lệ bảo hành TSC tại thị trường Việt Nam] |
| Xuất xứ | Taiwan (Đài Loan) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.



