100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải: 203 dpi
Tốc độ in: 305 mm/s (12 inch/giây)
Khổ in tối đa: 168 mm (6.6 inch)
Bộ nhớ: 512 MB Flash, 256 MB SDRAM
Kết nối: USB 2.0, RS-232, Ethernet (tùy chọn Bluetooth)
Kích thước: 325 x 229 x 280 mm (RxSxC), trọng lượng 8.5 kg
🌟 Tặng 1 cuộn mực
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
Sự khác biệt lớn nhất của TSC TTP-286MT nằm ở khả năng in khổ rộng lên đến 216mm (8.5 inch).
.webp)
Khác biệt hoàn toàn với các dòng máy vỏ nhựa thông thường, TTP-286MT sở hữu khung máy bằng nhôm đúc nguyên khối siêu bền.
.webp)
TSC TTP-286MT biến việc vận hành máy in công nghiệp trở nên đơn giản như sử dụng một chiếc smartphone.
Sức mạnh của TTP-286MT còn đến từ khả năng tiết kiệm thời gian vận hành cho công nhân.
Việc sở hữu một cỗ máy mạnh mẽ như TSC TTP-286MT chỉ là bước đầu. Tại Hacode, chúng tôi đảm bảo cỗ máy đó mang lại giá trị cao nhất cho bạn:
Tư vấn giải pháp thực tế: Chúng tôi không bán máy, chúng tôi bán giải pháp giúp bạn tối ưu chi phí in ấn trên từng con tem.
Lắp đặt & Chuyển giao công nghệ: Kỹ thuật viên Hacode trực tiếp hướng dẫn đội ngũ của bạn làm chủ thiết bị và phần mềm thiết kế tem nhãn chuyên nghiệp.
Chế độ hậu mãi: Hỗ trợ kỹ thuật từ xa hoặc trực tiếp nhanh chóng, đảm bảo hoạt động sản xuất của bạn không bao giờ bị gián đoạn.

| Độ phân giải | 203 dpi (8 dots/mm) |
| Phương pháp in | Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp |
| Tốc độ in tối đa | 152 mm/giây (6 inch/giây) |
| Mực in sử dụng | Ribbon Wax, Wax/Resin, chiều dài tối đa 600m, Max 90mm OD, 1" core |
| Chiều rộng nhãn in tối đa | 216 mm (8.5 inch) |
| Chiều dài nhãn in tối đa | 11,430 mm (450 inch) |
| Bộ xử lý CPU | 32-bit RISC CPU, 200 MHz |
| Bộ nhớ | 512 MB Flash memory, 256 MB SDRAM, khe cắm microSD mở rộng lên đến 32 GB |
| Cổng kết nối hệ thống | RS-232, USB 2.0, Ethernet 10/100 Mbps, USB host, Centronics (Parallel), GPIO (tùy chọn) |
| Trọng lượng | 23.7 kg |
| Kích thước | 440 mm (W) × 336 mm (H) × 514 mm (D) |
| Màu sắc | Đen, xám |
| Bảo hành | 12 tháng với máy, 06 tháng với đầu in |
| Xuất xứ | Taiwan (Đài Loan) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.