100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Chú ý: Máy in tem mã vạch TSC TTP 2410M Pro đã ngừng kinh doanh trên thi trường. Sản phẩm thay thế là Máy in tem mã vạch TSC TTP 2410MU
🌟 Tặng 01 cuộn mực
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
TSC TTP-2410M Pro là dòng máy in tem mã vạch công nghiệp nổi bật của TSC, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in nhãn với cường độ lớn trong môi trường sản xuất và kho vận. Máy phù hợp cho:
Nhà máy sản xuất
Trung tâm logistics
Kho hàng quy mô lớn
In tem quản lý sản phẩm
In tem vận chuyển và tem pallet
Với tốc độ in cao và thiết kế bền bỉ, đây là giải pháp đáng tin cậy cho các doanh nghiệp cần in tem số lượng lớn mỗi ngày.
Máy sử dụng độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm) giúp:
In mã vạch rõ ràng
In thông tin sản phẩm sắc nét
Phù hợp cho tem nhãn logistics, kho hàng và sản xuất
Đây là độ phân giải phổ biến cho các ứng dụng in tem công nghiệp.
Tốc độ in tối đa 305 mm/s (12 ips) giúp:
In số lượng lớn tem nhãn trong thời gian ngắn
Tối ưu quy trình đóng gói và vận chuyển
Tăng hiệu suất làm việc trong dây chuyền sản xuất.
Máy sử dụng các loại ribbon:
Ribbon Wax
Ribbon Wax-Resin
Ribbon Resin
Thông số ribbon:
Chiều dài tối đa 450 m
Chiều rộng 25.4 – 114.3 mm
Giúp máy có thể in trên nhiều loại vật liệu tem nhãn khác nhau.
Chiều rộng nhãn tối đa: 104 mm (4.09”)
Chiều dài nhãn tối đa: 3,556 mm (140”)
Ứng dụng:
Tem sản phẩm
Tem kho vận
Tem quản lý hàng hóa
Tem mã vạch logistics.
CPU 32-bit RISC 400 MHz
32 MB SDRAM
8 MB Flash
Đảm bảo:
Xử lý lệnh in ổn định
Hoạt động bền bỉ trong môi trường in liên tục.
Cổng kết nối tiêu chuẩn:
USB 2.0
RS-232 Serial
Parallel
PS/2
Tùy chọn mở rộng:
Ethernet
Cho phép dễ dàng kết nối với máy tính và hệ thống quản lý kho.
Trọng lượng: 12.4 kg
Kích thước: 278 × 285 × 462 mm
Thiết kế khung kim loại chắc chắn giúp máy hoạt động ổn định trong môi trường nhà máy và kho vận.
Màn hình LCD 2 dòng
Giúp người dùng:
Theo dõi trạng thái máy
Thực hiện các thao tác cài đặt nhanh chóng.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải | 203 dpi (8 dots/mm) |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp & truyền nhiệt gián tiếp (Thermal Transfer & Direct Thermal) |
| Tốc độ in tối đa | 305 mm/s (12 inch/second) |
| Mực in sử dụng | Ribbon Wax/Wax-Resin/Resin, dài tối đa 450 m, rộng 25.4-114.3 mm |
| Chiều rộng nhãn in tối đa | 104 mm (4.09”) |
| Chiều dài nhãn in tối đa | 3,556 mm (140”) |
| Bộ xử lý CPU | 32-bit RISC 400 MHz |
| Bộ nhớ | 32 MB SDRAM, 8 MB Flash |
| Cổng kết nối hệ thống | USB 2.0, RS-232 Serial, Parallel, PS/2 (tiêu chuẩn); tùy chọn: Ethernet |
| Trọng lượng | 12.4 kg |
| Kích thước | 278 x 285 x 462 mm (WxHxD) |
| Màn hình | LCD 2 dòng |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Xuất xứ | Taiwan (TSC Auto ID Technology) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.



