100% chính hãng
Tin tức sự kiện
Download tài liệu
Hướng dẫn kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
In nhiệt : Trực tiếp / Gián tiếp (Direct/ Transfer)
Độ phân giải 203 dpi .
Tốc độ in: 7 ips (178 mm/s)
Kết nối: USB 2.0 HS + Serial + Parallel
Khổ in tối đa 108 mm.
🌟 Tặng 01 cuộn mực Wax Premium 110mmx300m
🌟 Miễn phí Giao hàng hỏa tốc (chỉ áp dụng nội thành HN, HCM)
🌟 Miễn phí Lắp đặt tận nơi (chỉ áp dụng nội thành HN)
🌟 Miễn phí Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sử dụng
🌟 Miễn phí Tư vấn giải pháp in tem phù hợp với từng ngành nghề
Giá đã tốt, chiết khấu lại còn tốt hơn
Hỗ trợ đổi mới luôn nếu lỗi từ NSX
Bảo hành chuẩn hãng nhanh chóng
100% có hóa đơn VAT
Hotline (07:00 - 22:00): 0942.85.82.85
Khiếu nại (09:00 - 17:00): 0944.774.111
Zalo tư vấn (07:00 - 27:00): Zalo
Máy in mã vạch Bixolon SLP-TX400 là dòng desktop cao cấp 4 inch, hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt gián tiếp với tốc độ lên đến 178 mm/s (7 ips). Thiết bị nổi bật nhờ công nghệ Smart Media Detection tự động nhận diện loại giấy, giúp tối ưu quy trình in tem nhãn chuyên nghiệp cho bán lẻ, logistics, y tế và sản xuất.
Với kích thước 214 x 310 x 195 mm và trọng lượng chỉ 2.85 kg, Bixolon SLP-TX400 dễ dàng lắp đặt trên bàn làm việc văn phòng hoặc kho hàng nhỏ. Vỏ máy chắc chắn chịu lực tốt, hỗ trợ cuộn giấy đường kính lên đến 130 mm và độ dày giấy 0.08-0.20 mm, phù hợp in liên tục mà không lo gián đoạn.
Bixolon SLP-TX400 đạt độ phân giải 203 dpi sắc nét, in mịn văn bản, hình ảnh, mã vạch 1D (Code 39, Code 128, EAN-8/13, UPC-A/E, QR Code, Data Matrix, PDF417) và 2D (Aztec, MaxiCode, TLC 39). Tốc độ 178 mm/s giúp xử lý hàng loạt tem vận chuyển, nhãn sản phẩm nhanh chóng, khổ in tối đa 108 mm (4.25 inch).
Trang bị chuẩn USB 2.0 HS + Serial + Parallel, Bixolon SLP-TX400 tùy chọn nâng cấp Ethernet/LAN, USB Host, Bluetooth 4.2 hoặc Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac. Hỗ trợ ngôn ngữ lệnh EPL, EPL2, TSPL-ERP, ZPL II tương thích hoàn hảo với phần mềm POS, ERP và hệ thống quản lý kho phổ biến.
Cảm biến Transmissive, Reflective (điều chỉnh được), Ribbon-End, Head open đảm bảo định vị chính xác tem nhãn Gap, Black Mark, Notch, Continuous hoặc Fan-Fold. Công nghệ Smart Media Detection tự nhận diện giấy, giảm lỗi vận hành và thời gian setup.
Trong siêu thị, cửa hàng tiện lợi, SLP-TX400 in tem giá, barcode sản phẩm, nhãn vận đơn nhanh chóng với ribbon 300m tiết kiệm chi phí. Tốc độ cao và độ bền giúp xử lý đơn hàng cao điểm mà không chậm trễ.
Ứng dụng in nhãn bệnh nhân, thuốc men trong bệnh viện hoặc nhãn kiểm soát chất lượng nhà máy, máy đảm bảo mã vạch 2D rõ nét chống làm giả. Hỗ trợ Real Time Clock ghi thời gian in chính xác cho traceability.
Tùy chọn Auto Cutter, Peeler, RFID giúp cắt tem tự động hoặc bóc nhãn sẵn sàng sử dụng. Phần mềm Bixolon Label Artist miễn phí hỗ trợ thiết kế database, barcode 1D/2D dễ dàng mà không cần kỹ thuật cao.
Nguồn điện External Power Adaptor 100-240V AC (Energy Star Certified) tiết kiệm năng lượng, CPU 64-bit và bộ nhớ 64MB SDRAM/128MB Flash xử lý dữ liệu lớn mượt mà. Giảm thiểu downtime nhờ ribbon dài và bảo trì đơn giản.
Xuất xứ Hàn Quốc với bảo hành 12 tháng máy, 6 tháng đầu in (không bảo hành xước vật lý do môi trường). Thương hiệu Bixolon uy tín toàn cầu đảm bảo độ tin cậy cao, ROI nhanh cho doanh nghiệp Việt Nam đầu tư máy in mã vạch desktop chất lượng
| Tiêu chí | Thông số chuẩn |
|---|---|
| Phương pháp in | Direct Thermal / Thermal Transfer |
| Độ phân giải | 203 dpi |
| Tốc độ in | 178 mm/s (7 ips) |
| Khổ in tối đa | 108 mm (4.25 inch) |
| Bộ nhớ | 64 MB SDRAM, 128 MB Flash |
| CPU | 64-bit |
| Giao tiếp |
USB 2.0 HS + Serial + Parallel (standard); Tùy chọn không có sẵn: Ethernet/LAN, USB Host, Bluetooth 4.2, Wi-Fi |
| Đường kính cuộn giấy | Up to 130 mm |
| Độ dày giấy | 0.08 ~ 0.20 mm |
| Cảm biến | Transmissive, Reflective (Adjustable), Ribbon-End, Head open |
| Mã vạch 1D | Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8/13, UPC-A/E, Interleaved 2 of 5, Codabar, Standard 2-of-5, UPC/EAN extensions, UPC-A, UPC-E, IMB |
| Mã vạch 2D | Aztec, Codablock, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR Code, TLC 39 |
| Ngôn ngữ lệnh | EPL, EPL2, TSPL-ERP, ZPL II |
| Nguồn điện | External Power Adaptor 100-240V AC, 50/60Hz; Energy Star Certified |
| Kích thước (WxDxH) | 214 x 310 x 195 mm |
| Trọng lượng | 2.85 kg |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Bảo hành | 12 tháng với máy, 06 tháng với đầu in. Hãng quy định không bảo hành xước vật lý đầu in (do yếu tố môi trường và người sử dụng) |
© 2018 - Bản quyền thuộc về HACODE JSC
Số giấy chứng nhận ĐKDN: 0108136655. Đăng ký: 18/01/2018. Cơ quan cấp: Sở KHĐT TP.Hà Nội.