Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn sản phẩm
 Call: 0936 001 639

Tư vấn giải pháp
 Call: 0931 725 639

Hỗ trợ kỹ thuật
 Call: 0975 095 104

Bảo hành sản phẩm
 Call: 094 527 5725


dam bao
 

Sản phẩm liên quan

 

EZ1100Plus

Máy in mã vạch Godex EZ1100Plus

Thương hiệu: Godex

Giá thị trường: 6.550.000 đ  

5.780.000 đ

Tiết kiệm: 770.000 đ (12%)
EZ1100Plus
Sẵn hàng
+
 

KHUYẾN MẠI:

  • Tặng 02 cuộn Decal 3 tem trị giá 160.000VNĐ

  • Tặng 01 Ribbon mực Waxresin trị giá 230.00 VNĐ

  • Miễn phí triển khai tại nội thành Hà Nội (10Km)

Cam kết tại Mã vạch chính hãng

Tất cả hàng hóa tại FITECH VIETNAM đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đảm bảo về chất lượng cũng như chính sách bảo hành chính hãng. Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 090.858.2968 để được tư vấn miễn phí.

Godex EZ1100Plus là dòng máy in mã vạch đáng tin cậy. Nó mang lại giá trị hoàn hảo cho các ứng dụng và vừa làm nhiệm vụ với áp lực công việc ổn định. Được đánh giá cao sự ổn định và độ bền của nó và được phản hồi rất tích cực từ khách hàng, EZ1100Plus là sự lựa chọn tốt nhất đối với hầu hết các ứng dụng để bàn, bán lẻ, y tế, siêu thị... với chi phí thấp.

Tính năng nổi bật :

  • Máy in để bàn đáng tin cậy. Hoàn hảo cho các ứng dụng vừa làm nhiệm vụ nặng nhọc.
  • Làm việc với đa mục đích chuyền nhiệt hay in nhiệt trực tiếp.
  • Thích hợp cho việc ghi nhãn sản phẩm, ghi nhãn bao bì, và hầu hết tất cả các ứng dụng in mã vạch khác
  • Dung lượng băng lớn (300M) và chiểu rộng khổ giấy cuộn là 104 mm.
  • CPU là 32bit, tiêu chuẩn cổng USB 2.0 giúp máy hoạt động nhanh chóng và ổn định.
  • Driver điều khiển Seagull khoa học.
  • Phần mềm mã vạch QLabel với chức năng cơ sở dữ liệu làm cho nó dễ dàng thiết kế và in nhãn hơn.
  • Cáp USB miễn phí và cáp LPT kèm với mỗi máy in
  • Các tùy chọn bao gồm: máy cắt, CF card adapter với RTC, và card Ethernet

Thông số kỹ thuật:

 

Print Method Thermal Transfer / Direct Thermal
Resolution 203 dpi (8 dots/mm)
Print Speed 4 IPS (102 mm/s)
Print Width 4.25" (108mm)
Print Length Min. 0.16” (4 mm)**; Max. 68” (1727 mm)
Processor 32 Bit RISC CPU
Memory 4MB Flash (2MB for user storage) / 8MB SDRAM
Sensor Type Fixed center aligned see-through sensor, adjustable reflective sensor
Media Types: Continuous form, gap labels, black mark sensing, and punched hole; label length set by auto sensing or programming
Width: 1” (25.4 mm) Min. - 4.64” (118 mm) Max.
Thickness: 0.003” (0.06 mm) Min. - 0.01” (0.25 mm) Max.
Label roll diameter: Max. 5” (127 mm)
Core diameter: 1", 1.5", 3" (25.4 mm, 38.1 mm, 76.2mm)
Ribbon Types: Wax, wax/resin, resin
Length: 981’ (300 m)
Width: 1.18” Min - 4.33” (30 mm - 110 mm) Max
Ribbon roll diameter.: 2.67“ (68 mm)
Core diameter: 1” (25.4 mm)
Printer Language EZPL, GEPL, GZPL
Software Label design software: QLabel-IV (for EZPL only)
Driver: Windows 2000, XP, Vista, 7,8, Windows Server 2003 & 2008
DLL: Windows 2000, XP and Vista
Resident Fonts Bitmap fonts 6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
Bitmap fonts 8 times expandable in horizontal and vertical directions
Scalable fonts 90°, 180°, 270° rotatable
Download Fonts Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
Asian fonts 90°, 180°, 270° rotatable and 8 times expandable in horizontal and vertical directions
Scalable fonts 90°, 180°, 270° rotatable
Barcodes 1-D Bar codes:
Code 39, Code 93, Code 128 (subset A, B, C), UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5, I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codabar, Post NET, EAN 128, DUN 14, HIBC, MSI (1 Mod 10), Random Weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128 and GS1 DataBar
2-D Bar codes:
PDF417, Datamatrix code, MaxiCode, QR code and Micro QR code
Code Pages CODEPAGE 437, 850, 851, 852, 855, 857, 860, 861, 862, 863, 865, 866, 869, 737
WINDOWS 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255
Unicode (UTF8, UTF16)
Graphics Resident graphic file types are BMP and PCX, other graphic formats are downloadable from the software
Interfaces Serial port: RS-232 (DB-9)
USB port (default on)
Parallel port: Centronics 36-pin
Control Panel Two bi-color LEDs: Ready, Status
Function Key: FEED
Power Auto Switching 100-240VAC, 50-60Hz
Environment Operation temperature: 41°F to 104°F (5°C to 40°C)
Storage temperature: -4°F to 122°F (-20°C to 50°C)
Humidity Operation: 30-85%, non-condensing.
Storage: 10-90%, non-condensing.
Agency Approvals CE(EMC), FCC Class A, CB, cUL, CCC
Dimension Length: 11.2” (285 mm)
Height: 6.8” (171 mm)
Width: 8.9” (226 mm)
Weight 6 lbs (2.72Kg) ,excluding consumables
Options Rottary Cutter
Label Dispenser
Ethernet 10/100Mbps print server (default off; disables USB when in use)
802.11 b/g wireless print server (Default off; disables USB when in use)
Real Time Clock with CF card adapter (max. 1GB CF card)
External label roll holder for 10” (250 mm) O.D. label rolls
External label rewinder
Note * Specifications are subject to change without notice. All company and/or product names are trademarks and/or registered trademarks of their respective owners.
** Minimum print height and maximum print speed specification compliance can be dependent on non-standard material variables such as label type, thickness, spacing, liner construction, etc. GoDEX is pleased to test non-standard materials for minimum print height and maximum print speed capability.

 

 Tìm hiểu thêm:

Phân biệt máy in mã vạch và máy in laser thông thường

Những cách thức phân loại máy in mã vạch

08 lưu ý khi chọn mua máy in mã vạch

Download:

Brochures

Driver

Sign in to enter tags
None